Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phủ nhận
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phủ nhận sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phủ nhận
Nghĩa: không thừa nhận một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Từ đồng nghĩa: bác bỏ, phản đối, khước từ, từ chối
Từ trái nghĩa: công nhận, xác nhận, chấp nhận, thừa nhận
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Các nhà khoa học bác bỏ giả thuyết về sự tồn tại của người ngoài hành tinh.
Nam vẫn quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình dù anh ấy bị gia đình phản đối.
Anh ấy khước từ mọi cám dỗ và giữ vững lập trường của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô giáo công nhận sự nỗ lực của Linh trong học tập.
Cảnh sát xác nhận rằng tên trộm đã bị bắt.
Hoa đã chấp nhận lời xin lỗi của tôi.
Cô ấy thừa nhận lỗi sai của bản thân.