Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Du dương
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Du dương sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Du dương
Nghĩa: từ miêu tả tiếng nhạc, tiếng hát trầm bổng, ngân vang một cách êm tai
Từ đồng nghĩa: êm ái, réo rắt, trầm bổng, nhẹ nhàng
Từ trái nghĩa: chói tai, ồn ào, ầm ĩ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chiếc giường này thật sự rất êm ái, em vô cùng thích nó.
Tiếng suối chảy réo rắt qua những khe đá.
Tiếng đàn nghe thật du dương, trầm bổng làm sao.
Giọng hát cô ấy nhẹ nhàng như lời ru.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tiếng còi xe chói tai vang lên inh ỏi.
Khu chợ ồn ào với tiếng người mua kẻ bán.
Tiếng hát của cô ấy làm ầm ĩ cả một xóm làng.