Từ đồng nghĩa với Thám thính
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Thám thính sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Thám thính
Nghĩa: dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình
Từ đồng nghĩa: thăm dò, do thám, tìm hiểu, điều tra
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng ta cần thăm dò ý kiến của mọi người trước khi đưa ra quyết định.
Ông ấy được vua cử đi do thám tình hình của địch.
Em đang tìm hiểu về lịch sử Việt Nam.
Cảnh sát đang nỗ lực điều tra vụ án.