Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bao bọc
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bao bọc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bao bọc
Nghĩa: làm thành một lớp che chắn khắp xung quanh
Từ đồng nghĩa: đùm, gói, phủ, bao, bọc, bao phủ
Từ trái nghĩa: hở, lộ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lá lành đùm lá rách. (Tục ngữ)
Một dịp Tết cả nhà em cùng nhau gói bánh chưng.
Tuyết phủ trắng xóa cả thành phố.
Lũy tre xanh bao quanh lành.
Cô ấy đang tỉ mỉ bọc quà sinh nhật cho bạn.
Bóng đêm bao phủ cả căn phòng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hành động lén lút của tên trộm chẳng khác nào đang giấu đầu hở đuôi.
Bí mật của anh ấy đã bị lộ ra.