Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lanh lợi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lanh lợi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lanh lợi
Nghĩa: chỉ những người nhanh nhẹn, sắc sảo nắm bắt nhanh mọi việc từ trong công việc lẫn trong cuộc sống
Từ đồng nghĩa: nhanh nhẹn, sắc sảo, thông minh, linh hoạt
Từ trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, bạc nhược, nhu nhược
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Luôn linh hoạt, ứng phó nhanh nhạy trong tất cả các tình huống bất ngờ.
- Những người thông minh, nhanh nhẹn ngày càng được trọng dụng.
- Ánh mắt mà cô ấy nhìn chúng tôi vô cùng sắc sảo.
- Cậu ấy là học sinh thông minh nhất lớp em.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cậu ấy nhút nhát mỗi khi đi chơi với chúng tôi.
- Cậu nhút nhát đến mức không dám nói ra quan điểm của bản thân.
- Khi tiếp xúc với cậu ấy, em mới thấy cậu ấy không hề nhu nhược như cách mọi người kể.
- Ông ấy luôn bạc nhược và phụ ý tốt của người khác.