Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngoằn ngoèo
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngoằn ngoèo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngoằn ngoèo
Nghĩa: từ gợi tả dáng vẻ cong queo, uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau
Từ đồng nghĩa: quanh co, uốn lượn, ngoắt ngoéo, vòng vèo
Từ trái nghĩa: thẳng tắp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con đường làng em rất quanh co.
Dòng sông uốn lượn qua những cánh đồng lúa xanh mướt.
Đường lên núi rất ngoắt ngoéo, bạn phải cẩn thận khi đi qua đây.
Những chú chim cứ bay vòng vèo trên bầu trời.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Con đường mới xây thẳng tắp.