Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trễ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trễ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trễ
Nghĩa: [Động từ] bị sa xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường
[Tính từ] chậm, muộn
Từ đồng nghĩa: chậm, muộn, chậm chạp, lề mề
Từ trái nghĩa: nhanh, mau, nhanh chóng, mau chóng, sớm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đồng hồ chạy chậm năm phút.
Chúng ta sắp muộn học rồi, phải nhanh chân lên thôi.
Ông em tuổi đã cao nên đi đứng chậm chạp.
Cô ấy làm việc gì cũng lề mề.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chú ngựa phi rất nhanh.
Trời mưa to rồi, chúng ta mau chạy thôi!
Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành công việc này.
Trời đã tối mờ tối mịt, chúng mình phải mau chóng về nhà thôi.
Năm nay mùa đông đến sớm hơn mọi năm.