Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yêu thương
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yêu thương sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Yêu thương
Nghĩa: có tình cảm gắn bó, và thường tỏ ra quan tâm săn sóc một cách chu đáo
Đồng nghĩa: yêu quý, quý mến
Trái nghĩa: ghét, căm ghét, ghét bỏ.
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Cô giáo yêu quý tất cả các bạn nhỏ trong lớp.
Em vô cùng quý mến bạn Hà.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Ghét của nào trời trao của ấy.
Những bà nội trợ rất căm ghét lũ chuột, gián, bọ.
Tên tội phạm bị tất cả mọi người ghét bỏ.