Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiền lành
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiền lành sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hiền lành
Nghĩa: tỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kỳ ai
Từ đồng nghĩa: hiền từ, ngoan hiền, hiền dịu, hiền hậu
Từ trái nghĩa: độc ác, xấu xa, hung dữ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Mẹ em là một người phụ nữ hiền từ.
- Em được đánh giá là cô gái ngoan hiền.
- Cô giáo em luôn hiền dịu với học sinh của mình.
- Cô Tấm trong câu chuyện cổ tích luôn hiền hậu và tốt bụng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Trong câu chuyện, mụ dì ghẻ rất độc ác với con của mình.
- Để làm một người tốt chúng em không nên có những suy nghĩ xấu xa.
- Sói là một loài động vật hung dữ.