Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô tích sự
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô tích sự sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vô tích sự
Nghĩa: không làm được việc gì có ích
Từ đồng nghĩa: vô bổ, vô ích, vô dụng, bất tài
Từ trái nghĩa: có ích, hữu dụng, hữu ích
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nam toàn xem những thứ vô bổ.
Món đồ cậu mua về thật vô ích!
Cái máy này đã quá cũ nên nó trở nên vô dụng.
Anh ta là một kẻ bất tài.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chim sâu là một loài chim có ích.
Sách giáo khoa là nguồn thông tin hữu dụng để học sinh trau dồi tri thức.
Điện thoại thông minh là một món đồ hữu ích.