Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhật
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhật sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhật
Nghĩa: từ dùng để chỉ mặt trời hoặc đất nước Nhật Bản
Từ đồng nghĩa: mặt trời, thái dương
Từ trái nghĩa: nguyệt, mặt trăng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Cha mẹ là vầng thái dương của mỗi người con.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tối nay sẽ xảy ra nguyệt thực toàn phần.
Mặt trăng đêm nay tròn như một chiếc đĩa.