Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tròn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tròn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tròn
Nghĩa: có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn, hình cầu; (âm thanh) có âm sắc tự nhiên, nghe rõ từng tiếng, (làm việc gì) đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách; có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thừa, không thiếu
Từ đồng nghĩa: tròn trịa, tròn xoe, tròn vo, tròn trĩnh, trọn, trọn vẹn
Từ trái nghĩa: méo, méo mó, méo xệch
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mẹ em có khuôn mặt tròn trịa và phúc hậu.
Cô bé có khuôn mặt tròn xoe, bầu bĩnh rất đáng yêu.
Tròn vo như quả trứng gà.
Bạn ấy có khuôn mặt tròn trĩnh và dễ thương.
Họ hứa sẽ sống bên nhau trọn đời.
Cậu ấy có một gia đình không trọn vẹn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cái bàn này bị méo một góc.
Khuôn mặt cô ấy méo mó như vừa trải qua điều gì đó rất tồi tệ.
Nụ cười méo xệch của anh ấy thể hiện sự ngượng ngùng.