Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhiệt tình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhiệt tình sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhiệt tình
Nghĩa: sốt sắng, hăng hái
Đồng nghĩa: hăng hái, năng nổ, nhiệt thành, nồng nhiệt
Trái nghĩa: thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Các bạn học sinh hăng hái giơ tay phát biểu.
Cậu ấy năng nổ tham gia các hoạt động của tập thể.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Mọi người tỏ ra thờ ơ với công việc chung.
Cô ấy dường như lãnh đạm trước việc đang diễn ra trước mắt.
Nam lúc nào cũng dửng dưng với việc dọn dẹp nhà cửa.