Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lễ phép
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lễ phép sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lễ phép
Nghĩa: có thái độ đúng mực, tỏ ra biết kính trọng với người bề trên
Từ đồng nghĩa: lễ độ, hiền hòa, nhã nhặn, tôn trọng, lịch sự
Từ trái nghĩa: vô lễ, thô lỗ, hỗn láo, xấc xược
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người biết cư xử lễ độ luôn được mọi người yêu mến và kính trọng.
Bạn ấy luôn hiền hòa với tất cả mọi người.
Màu sắc quần áo của bạn hôm nay rất nhã nhặn.
Cha mẹ cần tôn trọng quyền riêng tư của con trẻ.
Mẹ dạy em cần phải có thái độ lịch sự với người lớn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Học sinh không được vô lễ với thầy giáo.
Hành động thô lỗ của anh ấy khiến tôi không thể chịu nổi.
Cậu không nên ăn nói hỗn láo với cha mẹ mình như vậy.
Thái độ xấc xược của anh ta khiến mọi người khó chịu.