Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiệu lệnh
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiệu lệnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hiệu lệnh
Nghĩa: lệnh được phát ra bằng một hình thức cụ thể nào đó (lời nói, hành động, biển báo,...)
Từ đồng nghĩa: thông báo, báo hiệu, dự báo, ra hiệu, tín hiệu
Từ trái nghĩa: âm thầm, lặng lẽ, trầm mặc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tiếng ve kêu rả rích báo hiệu mùa hè sắp về.
Anh ấy ra hiệu cho chúng tôi ra về.
Nhà trường thông báo lịch nghỉ hè.
Đèn tín hiệu giao thông.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Người đàn ông âm thầm giúp đỡ chúng tôi lúc khó khăn.
Lặng lẽ từng bước chân.
Cô ấy cứ đứng trầm mặc một hồi lâu.