Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ầm ĩ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ầm ĩ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Bài: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ầm ĩ
Nghĩa: biểu thị có nhiều âm thanh hỗn độn làm náo loạn lên
Từ đồng nghĩa: ồn ào, ồn ã, náo nhiệt, điếc tai
Từ trái nghĩa: lặng thinh, yên lặng, yên tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khu chợ ồn ào với tiếng người mua kẻ bán.
Tiếng ve kêu ồn ã bên ngoài báo hiệu cho mọi người biết rằng mùa hè đang tới.
Không khí ở nơi này thật sự rất náo nhiệt, khiến cho tôi không muốn rời xa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Không khí yên tĩnh nơi này khiến tôi cảm thấy nhớ nhà.
Bài hát đã phá vỡ bầu không khí yên lặng nơi đây.
Anh ấy lặng thinh nghe chúng tôi kể chuyện.