Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khăng khăng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khăng khăng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khăng khăng
Nghĩa: nhất quyết giữ vững ý kiến hoặc kiên trì làm một việc gì đó bất chấp sự phản đối hay khó khăn
Từ đồng nghĩa: một mực, nhất định, nhất quyết, ngang ngược, khó bảo
Từ trái nghĩa: tiếp thu, tiếp thụ, tiếp thận, hấp thu, hấp thụ, lĩnh hội, nắm bắt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy một mực từ chối lời tỏ tình của anh ấy.
Tôi nhất định sẽ không thay đổi ý kiến của mình.
Anh ấy nhất quyết theo đuổi ước mơ làm ca sĩ mặc cho gia đình phản đối.
Sao bạn ngang ngược như vậy, không ai bảo được bạn nữa à!
Đứa trẻ này rất khó bảo, nó hay quậy phá và không chịu nghe lời.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng tôi luôn tiếp thu ý kiến của khách hàng.
Cơ thể con người hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Lĩnh hội và nắm bắt những văn hóa mới từ nước ngoài.
Tiếp thụ những tinh hoa văn hóa dân tộc.