Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vừa lòng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vừa lòng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vừa lòng
Nghĩa: cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình
Từ đồng nghĩa: hài lòng, bằng lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, vừa ý, thỏa lòng
Từ trái nghĩa: bất mãn, phật ý, phật lòng, bất bình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi vô cùng hài lòng với kết quả kỳ thi vừa rồi.
Tôi không bằng lòng với kết quả của bạn.
Được ăn món ăn yêu thích khiến tôi vô cùng thỏa mãn.
Cậu bé mãn nguyện khi được bố mua cho món đồ chơi yêu thích.
Cậu ấy chọn mãi mới được chiếc váy vừa ý.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cầu thủ bất mãn với quyết định của trọng tài.
Tớ xin lỗi vì đã làm cậu phật ý.
Lời nhận xét của mọi người vô tình làm anh ấy phật lòng.
Sự bất bình của người dân ngày càng tăng cao do nhà máy xả thải gây ô nhiễm môi trường.