Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thảng thốt
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thảng thốt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thảng thốt
Nghĩa: trạng thái hoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ
Từ đồng nghĩa: ngạc nhiên, bất ngờ, sửng sốt, hoảng hốt
Từ trái nghĩa: bình chân, bình thản, thản nhiên, bình tĩnh, điềm tĩnh, ung dung, thờ ơ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy rất ngạc nhiên khi nhận được món quà.
Chúng em đã tổ chức bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho bạn ấy.
Mọi người đều sửng sốt khi nghe tin dữ.
Chị gái em hoảng hốt khi thấy một con chuột chạy qua.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bình chân như vại.
Anh ấy bình thản đối mặt với những lời chỉ trích của mọi người.
Sau khi làm hỏng bút mực của em, bạn ấy thản nhiên như không có chuyện gì xảy ra.
Anh ấy luôn giữ thái độ điềm tĩnh trước mọi khó khăn trong cuộc sống.
Giữa lúc mọi người hoảng loạn, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
Cậu ấy thờ ơ với chuyện học hành và chỉ thích chơi game.