Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trung thực
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trung thực sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trung thực
Nghĩa: chỉ những người có tính cách ngay thẳng và thật thà
Từ đồng nghĩa: thật thà, ngay thẳng, chân thực, thẳng thắn
Từ trái nghĩa: dối trá, lừa gạt, giả dối, bịp bợm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Với tính cách thật thà của bạn thì nhất định sẽ có rất nhiều người yêu quý.
- Nam rất ngay thẳng không ngại ngần gì mà nói ra sự thật.
- Câu chuyện bạn kể rất chân thực giống như đang hiện ra trước mắt bọn tớ.
- Thẳng thắn mà nói thì tớ muốn được ngồi cùng cậu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Hãy nói ra sự thật đi, bạn đừng dối trá với tớ nữa.
- Những người xấu luôn tìm cách để lừa gạt chúng mình, không nên tiếp xúc gần bọn họ.
- Mình nói với cậu đều là sự thật, không có lời nào là giả dối đâu nhé.
- Bạn đừng đùa mình nhé, mình sẽ không bị lừa bởi trò bịp bợm trẻ con này đâu.