Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mong muốn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mong muốn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mong muốn
Nghĩa: muốn và hi vọng có được, đạt được
Từ đồng nghĩa: ước muốn, ao ước, mơ ước, mong ước, khát khao, mong chờ, ham muốn, hi vọng
Từ trái nghĩa: ghét bỏ, chán ghét, thờ ơ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ai cũng mơ ước có một cuộc sống giàu sang, phú quý.
Em mong ước rằng thế giới không còn chiến tranh.
Em rất mong chờ chuyến du lịch vào cuối tuần này.
Chúng em đều hi vọng chuyến đi dã ngoại lần này diễn ra suôn sẻ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Kẻ ác luôn bị mọi người ghét bỏ.
Cô bé chán ghét việc đến trường vì bị bạn bè bắt nạt.
Cậu bé thờ ơ với chuyện học hành và chỉ thích chơi game.