Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với May mắn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với May mắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ May mắn
Nghĩa: từ chỉ vận may hoặc hoàn cảnh thuận lợi xảy đến một cách tình cờ
Từ đồng nghĩa: may
Từ trái nghĩa: xui xẻo, xúi quẩy, đen đủi, rủi ro
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hôm nay tớ gặp phải chuyện không may.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mình luôn gặp phải những chuyện xui xẻo.
Sáng nay đi học mình gặp phải chuyện xúi quẩy.
Hôm nay là một ngày đen đủi đối với tớ.
Hành động này tiềm ẩn rất nhiều rủi ro.