Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đỡ đần
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đỡ đần sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đỡ đần
Nghĩa: giúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả
Từ đồng nghĩa: đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, san sẻ, phụ giúp
Từ trái nghĩa: khó khăn, gánh nặng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Lá lành đùm lá rách.
- Anh em trong một gia đình nên yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau.
- San sẻ gánh nặng giúp bố mẹ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Lúc khó khăn chúng ta mới rút ra được nhiều bài học quý giá.
- Không nên tạo gánh nặng cho gia đình.