Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trao đổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trao đổi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trao đổi
Nghĩa: bàn bạc ý kiến với nhau để đi đến thống nhất
Từ đồng nghĩa: bàn bạc, thương lượng, thảo luận
Từ trái nghĩa: ích kỷ, độc lập, tự mình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Bọn em cùng nhau bàn bạc và đưa ra ý kiến cuối cùng.
- Bố em là người rất giỏi về thương lượng và đàm phán.
- Chiều nay chúng ta học nhóm để thảo luận về vấn đề này nhé.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Sẽ không ai muốn chơi với bạn nếu bạn vẫn còn ích kỷ như vậy.
- Cô Hoa là người phụ nữ độc lập về kinh tế.
- Em có thể tự mình giải quyết đống bài tập về nhà.