Từ đồng nghĩa với từ Giảng nghĩa
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Dạng tài liệu:
Lý thuyết Tiếng Việt Lớp 5
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa với từ Giảng nghĩa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Giảng nghĩa
Nghĩa: nói rõ, giảng giải cho rõ nghĩa của từ ngữ, câu văn, bài văn
Từ đồng nghĩa: giải nghĩa, giải thích, cắt nghĩa, giảng giải
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy nhờ tôi giải nghĩa từ này vì không hiểu nghĩa.
Cậu giải thích cho tớ các bước làm bài này được không?
Cuốn từ điển này sẽ giúp bạn cắt nghĩa những từ ngữ khó hiểu.
Ông bà luôn giảng giải cho em những điều hay lẽ phải.