Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khéo léo
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khéo léo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khéo léo
Nghĩa: có khả năng xử lí tình huống một cách linh hoạt, tinh tế, hiệu quả
Từ đồng nghĩa: tháo vát, tinh tế, khôn ngoan, giỏi giang
Từ trái nghĩa: vụng về, lóng ngóng, thô vụng, ngu ngốc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Trong công việc cô ấy luôn nhanh nhẹn và tháo vát.
Cô ấy đưa ra một lời nhận xét tinh tế, không làm mất lòng đối phương.
Anh ấy luôn có cách ứng xử khôn ngoan trong mọi tình huống.
Bố mẹ nào cũng muốn con mình giỏi giang, thành tài.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bà em tuổi đã cao nên tay chân vụng về, không thể cầm chắc đồ vật.
Bé An mới tập đi nên còn rất lóng ngóng.
Lũ chuột thật là ngu ngốc.