Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xui
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xui sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xui
Nghĩa: [Động từ] thúc đẩy người khác làm một việc gì một cách thiếu suy nghĩ, thường là việc đáng lẽ không nên làm
[Tính từ] xúi quẩy, đen đủi
Từ đồng nghĩa: xúi giục, xui xẻo, xúi quẩy, đen đủi
Từ trái nghĩa: hên, may, may mắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu không nên nghe theo lời xúi giục của các bạn ấy.
Tớ luôn gặp phải những chuyện xui xẻo.
Sáng nay đi học mình gặp phải chuyện xúi quẩy.
Hôm nay là một ngày đen đủi đối với tớ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hên là trời không mưa, chúng ta có thể đi ra ngoài chơi.
Hôm nay tớ gặp phải chuyện không may.
Những người sống lương thiện sẽ gặp nhiều điều may mắn.