Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cứng rắn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cứng rắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cứng rắn
Nghĩa: có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng
Đồng nghĩa: cứng ngắc, rắn chắc, cứng nhắc
Trái nghĩa: dẻo, mềm, mềm mại, nát, nhũn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ngô rang để nguội nên bị cứng ngắc.
Duy chăm tập thể thao nên có thân hình rắn chắc.
Vì chân tay cứng nhắc nên hiện tại bạn chưa thể tham gia đội múa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Em rất thích ăn kẹo dẻo.
Quả vú sữa đã chín mềm.
Dòng sông như một dải lụa mềm mại vắt ngang qua làng em.
Hôm nay em cắm cơm bị nát vì cho nhiều nước.
Quả mít đã bị chín nhũn.