Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nguệch ngoạc
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nguệch ngoạc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nguệch ngoạc
Nghĩa: vẽ hoặc viết một cách vội vàng, cẩu thả, không theo khuôn mẫu
Từ đồng nghĩa: ẩu đoảng, cẩu thả, lộn xộn, nhòe nhoẹt
Từ trái nghĩa: cẩn thận, tỉ mỉ, ngay ngắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu bé làm bài rất ẩu đoảng nên thường xuyên mắc lỗi.
Chữ viết của cô bé còn nhòe nhoẹt, cần luyện viết cẩn thận hơn.
Viết bài cẩu thả sẽ dẫn đến nhiều lỗi chính tả và ngữ pháp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Con cần làm bài cẩn thận hơn!
Cô ấy là người tỉ mỉ trong từng nét vẽ.
Cô bé viết chữ rất ngay ngắn, sạch đẹp.