Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phơi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phơi
Nghĩa: làm cho khô bằng cách trải hoặc giăng ra chỗ nắng, chỗ thoáng
Từ đồng nghĩa: hong, phơi phóng
Từ trái nghĩa: ấp ủ, dồn nén
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tranh thủ trời đang nắng nên chúng em mang quần áo ra hong.
- Chúng em phơi phóng những đồ đạc ẩm ướt sau đợt mưa dài ngày.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Mình vẫn đang ấp ủ bí mật này chưa dám nói cho bạn.
- Cậu ấy vẫn luôn dồn nén cảm xúc trong lòng.