Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thắng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thắng
Nghĩa: giành được phần hơn trong cuộc đọ sức, đo tài, vượt qua được thử thách
Đồng nghĩa: chiến thắng, thắng lợi
Trái nghĩa: thua, thất bại, bại
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Quân và dân ta đã giành được thắng lợi trước quân xâm lược.
Chiến thắng bản thân mình là chiến thắng vẻ vang nhất.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng ta đã thất bại trong kế hoạch lần này.
Thỏ đã thua khi thi chạy với rùa.
Giặc đã bại dưới sức mạnh của quân ta.