Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đằm thắm
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đằm thắm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đằm thắm
Nghĩa: từ chỉ sự dịu dàng, e ấp của người thiếu nữ; tình cảm nồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt
Từ đồng nghĩa: đậm đà, thắm thiết, mặn mà, nồng nàn, dịu dàng
Từ trái nghĩa: mạnh mẽ, quyết liệt, mãnh liệt, gay gắt, thờ ơ, hờ hững
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tình yêu quê hương thắm thiết.
Tình yêu của họ nồng nàn như lửa cháy.
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng và dễ nghe.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng tôi quyết liệt chống trả, không cho số phận đánh đổ gục ngã chúng tôi.
Cô ấy là một cô gái mạnh mẽ, vượt lên trên tất cả khó khăn.
Anh ấy có một tình yêu mãnh liệt với âm nhạc.
Thái độ của anh ấy rất gay gắt với chúng tôi.
Ông ấy rất thờ ơ với gia đình nhỏ của mình.
Cô ấy luôn hờ hững với tất cả những chuyện xung quanh.