Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm rãi
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm rãi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chậm rãi
Nghĩa: hành động cẩn thận và tỉ mỉ, không vội vã hay khẩn trương
Từ đồng nghĩa: dềnh dàng, chậm chạp, lề mề, ì ạch
Từ trái nghĩa: nhanh nhẹn, hoạt bát, tháo vát, nhanh chóng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Dòng sông dềnh dàng chảy qua ngôi làng nhỏ.
Ông lão chậm chạp leo lên cầu thang vì tuổi cao sức yếu.
Cô ấy làm việc gì cũng lề mề.
Do chuyển nhà nên tôi có quá nhiều đồ, tôi ì ạch từng bước lên cầu thang.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Trong công việc cô ấy luôn nhanh nhẹn, tháo vát xử lý hết tất cả câu hỏi của học sinh
Bạn Linh lớp tôi là một người rất hoạt bát.
Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành công việc này.