Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điềm tĩnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điềm tĩnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Điềm tĩnh
Nghĩa: tỏ ra bình tĩnh như không có chuyện gì xảy ra, không hề bối rối hay sợ hãi
Từ đồng nghĩa: bình tĩnh, hiền hòa, ôn hòa, nhẫn nại
Từ trái nghĩa: lo lắng, sợ hãi, hung hăng, nóng giận, gắt gỏng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Giữa lúc mọi người hoảng loạn, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
Bà ngoại tôi là một người hiền hòa, luôn nở nụ cười với mọi người.
Mai là người có tính cách ôn hòa.
Người mẹ nhẫn nại chăm sóc con ốm suốt đêm
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy lo lắng về kết quả kỳ thi vừa rồi.
Căn phòng của cô ấy vô cùng tối tăm, khiến mọi người đều sợ hãi.
Con chó này mắc bệnh dại nên rất hung hăng.
Thời tiết nóng bức khiến cho ai cũng trở nên gắt gỏng.