Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khen thưởng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khen thưởng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khen thưởng
Nghĩa: khen và thưởng một cách chính thức vì có thành tích nào đó (nói khái quát)
Đồng nghĩa: tán dương, tán thưởng, tuyên dương.
Trái nghĩa: phạt, chê trách, khiển trách.
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những học sinh có thành tích xuất sắc được tuyên dương trước cờ.
Mọi người vỗ tay tán thưởng.
Tác phẩm nhận được rất nhiều lời tán dương từ các nhà phê bình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ai không hoàn thành nhiệm vụ được giao sẽ bị phạt.
Nhân viên lười biếng bị khiển trách trong cuộc họp.
Hành động thật đáng chê trách.