Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xù xì
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xù xì sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xù xì
Nghĩa: có nhiều nốt nhỏ không đều nổi trên bề mặt, sờ vào thấy không mịn
Từ đồng nghĩa: sần sùi, thô ráp
Từ trái nghĩa: nhẵn, nhẵn nhụi, mịn màng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Vỏ trái bưởi sần sùi và có nhiều tinh dầu.
Bàn tay của bố thô ráp vì phải lao động nặng nhọc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bề mặt của chiếc bàn rất nhẵn.
Làn da của em bé rất mịn màng.