Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chán nản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chán nản sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chán nản
Nghĩa: cảm thấy rất chán và nản lòng, không còn muốn tiếp tục nữa, không còn thiết gì nữa
Từ đồng nghĩa: ngả lòng, buồn chán, suy sụp, nản chí
Từ trái nghĩa: vui vẻ, sung sức, nỗ lực
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng em không bao giờ ngả lòng trước những khó khăn.
- Em cảm thấy buồn chán khi bố mẹ vắng nhà.
- Cậu ấy suy sụp tinh thần khi nghe tin ông của mình qua đời.
- Khi gặp khó khăn em chắc chắn sẽ vượt qua và không nản chí.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Em gái luôn vui vẻ trong bữa tiệc sinh nhật của mình.
- Các vị anh hùng đều đã rất sung sức và dũng cảm.
- Chúng em luôn nỗ lực học tập để đạt thành tích cao.