Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mênh mông
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mênh mông sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mênh mông
Nghĩa: rộng lớn đến mức như không có giới hạn
Từ đồng nghĩa: bao la, bát ngát, rộng lớn
Từ trái nghĩa: chật chội, nhỏ bé, nhỏ hẹp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Bầu trời rộng bao la.
- Quê hương em có rất nhiều cánh đồng lúa bát ngát.
- Tớ chưa bao giờ nhìn thấy căn nhà nào rộng lớn đến vậy!
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tớ đã từng phải sống trong căn nhà chật chội.
- Bà ngoại em sống trong căn nhà nhỏ bé nhưng luôn đầy ắp tình yêu thương cho con cháu.
- Hai anh em từ nhỏ đã phải sống trong căn phòng nhỏ hẹp.