Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc tình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc tình sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc tình
Nghĩa: không chung thủy trong tình yêu
Từ đồng nghĩa: bạc bẽo, bội bạc, bội nghĩa, tệ bạc
Từ trái nghĩa: chung thủy, chung tình, tình nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em không bao giờ đối xử bạc bẽo với những người xung quanh.
Hắn ta là một kẻ bội bạc.
Những kẻ vong ơn bội nghĩa sẽ không bao giờ có kết cục tốt đẹp.
Anh ta đối xử rất tệ bạc với vợ con.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hai vợ chồng chung thủy với nhau.
Anh Hoan là một người chung tình.
Đoàn Thanh niên xây nhà tình nghĩa cho người nghèo.