Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc chắn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc chắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chắc chắn
Nghĩa: rất vững chắc, khó có thể phá hủy, lay chuyển hoặc làm cho thay đổi được
Từ đồng nghĩa: chắc, bền, bền vững, bền lâu, vững chắc, rắn chắc
Từ trái nghĩa: mong manh, dễ vỡ, bấp bênh, nghi ngờ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nam chắc như đinh đóng cột rằng cậu ấy sẽ hoàn thành hết bài tập trong buổi tối hôm nay.
Ông bà luôn luôn dạy chúng tôi phải sống ăn chắc mặc bền.
Giáo dục là nền tảng cho sự phát triển bền vững của đất nước.
Tình bạn của chúng ta chắc chắn sẽ bền lâu.
Căn nhà này được xây dựng vô cùng vững chắc.
Anh ấy có thân hình rắn chắc.
Tớ chắc chắn sẽ đến dự tiệc sinh nhật của cậu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tâm hồn cô ấy vô cùng mong manh, dễ vỡ.
Cái cốc này làm bằng thủy tinh nên rất dễ vỡ.
Cuộc sống của người dân vùng sâu vùng xa còn nhiều bấp bênh.
Tớ không nên nghi ngờ lòng tốt của cậu.