Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bồng bột
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bồng bột sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bồng bột
Nghĩa: sôi nổi, hăng hái nhưng nóng vội, suy nghĩ thiếu chín chắn
Từ đồng nghĩa: xốc nổi, bộp chộp, bốc đồng, nông nổi, hấp tấp
Từ trái nghĩa: trưởng thành, chững chạc, chín chắn, thận trọng, thấu đáo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tính tình xốc nổi.
Cô ấy ăn nói bộp chộp, thiếu suy nghĩ.
Tuổi trẻ thường bốc đồng và hay mắc sai lầm.
Cậu ấy còn trẻ nên suy nghĩ bồng bột.
Hành động nông nổi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ai cũng phải trưởng thành và rời xa vòng tay yêu thương của bố mẹ.
Sau nhiều biến cố trong cuộc sống, cô ấy đã trở nên chững chạc hơn.
Anh ấy chín chắn hơn so với những người bạn cùng tuổi.
Cần phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra quyết định quan trọng.