Từ đồng nghĩa với từ Giảng giải
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Giảng giải sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Giảng giải
Nghĩa: trình bày, cắt nghĩa cho hiểu thật rõ, hiểu tường tận
Từ đồng nghĩa: giải nghĩa, giảng nghĩa, giải thích, cắt nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy nhờ tôi giải nghĩa từ này vì không hiểu nghĩa.
Cô giáo đã giảng nghĩa bài thơ này rất kĩ nên chúng em có thể hiểu được ngay.
Cậu giải thích cho tớ các bước làm bài này được không?
Cuốn từ điển này sẽ giúp bạn cắt nghĩa những từ ngữ khó hiểu.