Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiền dịu
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiền dịu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hiền dịu
Nghĩa: có tính cách dịu dàng, hiền hậu và luôn đối xử tốt với người khác
Từ đồng nghĩa: hiền lành, hiền hậu, hiền từ, nhân hậu, tốt bụng
Từ trái nghĩa: độc ác, xấu xa, hung ác, nham hiểm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tấm là một người hiền lành.
Nụ cười của bà trông thật hiền hậu làm sao!
Ánh mắt của cô giáo em rất hiền từ.
Mẹ là người phụ nữ hiền dịu.
Ông Bụt trong truyện cổ tích là người có tấm lòng nhân hậu.
Vân rất tốt bụng, bạn ấy luôn giúp đỡ các bạn trong lớp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mụ phù thủy độc ác đã âm mưu hãm hại công chúa.
Để làm một người tốt chúng em không nên có những suy nghĩ xấu xa.
Chó sói là loài động vật hung ác.
Cậu ta có suy nghĩ nham hiểm, không nên tiếp xúc gần cậu ấy.