Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Biến mất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Biến mất sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Biến mất
Nghĩa: bị mất hoặc mất tích, không thể tìm thấy hay nhìn thấy nữa
Từ đồng nghĩa: mất tích, mất hút, tiêu tan
Từ trái nghĩa: xuất hiện, lộ diện, hiện hữu, tồn tại
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chú mèo nhà em đã mất tích được hai ngày.
Anh ấy mất hút trong đám đông.
Những biến cố xảy ra đã làm tiêu tan hi vọng của cô ấy.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Tên trộm cuối cùng cũng lộ diện sau nhiều ngày lẩn trốn.
Em hi vọng rằng hòa bình sẽ luôn hiện hữu trên thế giới.
Di tích này đã tồn tại hàng trăm năm nay.