Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thế mạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thế mạnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thế mạnh
Nghĩa: chỉ những lợi thế, những mặt tốt đẹp của cá nhân vượt trội hơn so với những người khác
Từ đồng nghĩa: sở trường, ưu điểm, điểm mạnh, ưu thế
Từ trái nghĩa: sở đoản, khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Sở trường của mẹ em là nấu ăn.
Mỗi người đều có những ưu điểm và nhược điểm riêng.
Cậu ấy là người có rất nhiều điểm mạnh.
Ưu thế của chiếc đèn này là tiết kiệm điện rất tốt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mỗi người đều có thể khắc phục sở đoản của bản thân.
Bạn không nên nói rõ ràng khuyết điểm của người khác như vậy.
Nhược điểm của cậu ấy là vẫn còn rụt rè và e thẹn.
Điểm yếu của của chiếc quạt này là nó tốn nhiều năng lượng.