Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trong suốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trong suốt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trong suốt
Nghĩa: chỉ mức độ có thể nhìn xuyên qua, một cách rất rõ không vướng mắc một vật thể gì
Từ đồng nghĩa: trong suốt, trong xanh, trong vắt
Từ trái nghĩa: mờ mịt, tối tăm, mịt mờ, nhập nhoạng, vẩn đục
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Dòng nước trong suốt không biết là bắt nguồn từ nơi nào.
- Bầu trời trong xanh cho nên em đã rủ bạn đi công viên.
- Trong như vắt sữa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Căn phòng của cô ấy vô cùng tối tăm, khiến mọi người đều sợ hãi.
- Trong ao cá có những vết vẩn đục, mẹ tôi liền mua bệ các mới.
- Trời đã tối mờ tối mịt, chúng ta phải nhanh chóng về nhà thôi.
- Trời nhập nhoạng tối là lúc bố mẹ em đi làm về.