Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội thu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội thu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bội thu
Nghĩa: thu hoạch kết quả nhiều hơn bình thường, mức dự kiến
Từ đồng nghĩa: thu nhiều, trúng mánh, vượt trội
Từ trái nghĩa: thất bát, mất mùa, chậm chạp, thất thu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Năm nay chúng ta được một mùa bội thu, thu hoạch được rất nhiều sản lượng.
- Kết quả năm nay chúng ta đạt được không ngờ là vượt trội đến vậy.
- Chúng ta năm nay không bị mất mùa, coi như là trúng mánh rồi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Do thời tiết thay đổi nên chúng ta bị mất mùa hoa.
- Năm nay làm ăn thất bát nên chúng ta bây giờ rất cần tiết kiệm.
- Kinh tế phát triển rất chậm cần đẩy nhanh tiến độ hoàn thành công việc.
- Kinh tế năm nay của nhà anh ấy bị thất thu rất nặng nề.