Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lồi lõm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lồi lõm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lồi lõm
Nghĩa: chỉ bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ lồi chỗ lõm
Từ đồng nghĩa: gồ ghề, mấp mô, gập ghềnh, khấp khểnh, nhấp nhô
Từ trái nghĩa: bằng phẳng, phẳng lì
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mặt đường gồ ghề khiến xe cộ đi lại khó khăn.
Cậu ấy có hàm răng khấp khểnh.
Con đường lên núi rất gập ghềnh, khó đi.
Những ngọn đồi nhấp nhô tạo nên khung cảnh thơ mộng cho làng quê.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khu vực này có địa hình tương đối bằng phẳng.
Sân nhà em được lát gạch phẳng lì.