Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ba hoa
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ba hoa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ba hoa
Nghĩa: nói quá nhiều, hay khoe khoang, khoác lác
Đồng nghĩa: khoác lác, nói phét
Trái nghĩa: khiêm tốn, chừng mực
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta chỉ toàn nói những điều khoác lác.
Cậu ấy nói phét mà ai cũng tin.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy lúc nào cũng khiêm tốn.
Mai là một người ăn nói có chừng mực.