Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ân hận
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ân hận sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ân hận
Nghĩa: băn khoăn, day dứt và tự trách mình đã để xảy ra việc không hay
Từ đồng nghĩa: ăn năn, hối hận, hối lỗi
Từ trái nghĩa: cố chấp, bảo thủ, lì lợm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nam đã biết lỗi và bày tỏ thái độ ăn năn.
Chúng em hối hận vì đã không học hành chăm chỉ.
Lan bị mọi người chê trách vì đã không tự mình hối lỗi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Dũng rất cố chấp, không chịu nghe lời khuyên từ người khác.
Cậu ta rất bảo thủ và không chịu nghe ý kiến của mọi người.
Thằng bé lì lợm và không nghe lời bố mẹ.